Văn khắc >> Bảng tra
Danh sách các vị Tam khôi

Cập nhật lúc 18h58, ngày 15/08/2009

DANH SÁCH CÁC VỊ TAM KHÔI

 

1. Khoa Bính Ngọ Thiên Ứng Chính Binh 15 (1246) đời Trần Thái Tông:

1. Trạng nguyên: Nguyễn Quan Quang

2. Bảng nhãn: Phạm Văn Tuấn

3. Thám hoa: Vương Hữu Phùng

2. Khoa Đinh Mùi Thiên Ứng Chính Bình 16 (1247) đời Trần Thái Tông:

1. Trạng nguyên: Nguyễn Hiền

2. Bảng nhãn: Lê Văn Hưu

3. Thám hoa: Đặng Ma La

3. Khoa Bính Thìn Nguyên Phong 6 (1256) đời Trần Thái Tông:

1. Trạng nguyên:

+ Kinh Trạng nguyên: Trần Quốc Lặc

+ Trại Trạng nguyên: Trần Xán

2. Bảng nhãn: Trần Chu Hinh

3. Thám hoa: Trần Uyên

4. Khoa Bính Dần Thiệu Long 9 (1266) đời Trần Thánh Tông:

1. Trạng nguyên:

+ Kinh Trạng nguyên: Trần Cố, 22

+ Trại Trạng nguyên: Bạch Liêu, 23

2. Thám hoa: Hạ Nghi

5. Khoa Ất Hợi Bảo Phù 3 (1275) đời Trần Thánh Tông:

1. Trạng nguyên: Đào Tiêu

2. Thám hoa: Quách Nhẫn

6. Khoa Giáp Thìn Hưng Long 12 (1304) đời Trần Anh Tông:

1. Trạng nguyên: Mạc Đĩnh Chi

2. Bảng nhãn: Bùi Mộ

3. Thám hoa: Trương Phóng

7. Khoa Giáp Dần Long Khánh 2 (1374) đời Trần Duệ Tông:

1. Trạng nguyên: Đào Sư Tích

2. Bảng nhãn: Lê Hiến Phủ

3. Thám hoa: Trần Đinh Thâm

8. Khoa Nhâm Tuất Đại Bảo 3 (1442) đời Trần Thánh Tông:

1. Trạng nguyên: Nguyễn Trực

2. Bảng nhãn: Nguyễn Như Đổ

3. Thám hoa: Lương Như Hộc

9. Khoa Mậu Thình Thái Hòa 6 (1448) đời Lê Nhân Tông:

1. Trạng nguyên: Nguyễn Nghiêu Tư

2. Bảng nhãn: Trịnh Thiết Trường

3. Thám hoa: Chu Thiêm Uy

10. Khoa Quý Mùi Quang Thuận 4 (1463) đời Lê Thánh Tông:

1. Trạng nguyên: Lương Thế Vinh

2. Bảng nhãn: Nguyễn Đức Trinh

3. Thám hoa: Quách Đình Bảo

11. Khoa Nhâm Thìn Hồng Đức 3 (1472) đời Lê Thánh Tông:

1. Trạng nguyên: Vũ Kiệt

2. Bảng nhãn: Nguyễn Kim An

3. Thám hoa: Vương Khắc Thuật

12. Khoa Ất Mùi Hồng Đức 6 (1475) đời Lê Thánh Tông:

1. Trạng nguyên: Vũ Tuấn Chiêu

2. Bảng nhãn: Ông Nghĩa Đạt

3. Thám hoa: Cao Quýnh

13. Khoa Mậu Tuất Hồng Đức 9 (1478) đời Lê Thánh Tông:

1. Bảng nhãn:

+ Lê Quảng Chí

+ Trần Bích Hoành

2. Thám hoa: Lê Ninh

14. Khoa Tân Sửu Hồng Đức 12 (1481) đời Lê Thánh Tông:

1. Trạng nguyên: Phạm Đôn Lễ

2. Bảng nhãn: Lưu Hưng Hiếu

3. Thám hoa: Nguyễn Doãn Địch

15. Khoa Giáp Thìn Hồng Đức 15 (1484) đời Lê Thánh Tông:

1. Trạng nguyên: Nguyễn Quang Bật

2. Bảng nhãn: Nguyễn Giác

3. Thám hoa: Mai Duy Tinh

16. Khoa Đinh Mùi Hồng Đức 18 (1487) đời Lê Thánh Tông:

1. Trạng nguyên: Trần Sùng Dĩnh

2. Bảng nhãn: Nguyễn Đức Huấn

3. Thám hoa: Thân Cảnh Vân

17. Khoa Canh Tuất Hồng Đức 21 (1490) đời Lê Thánh Tông:

1. Trạng nguyên: Vũ Duệ

2. Bảng nhãn: Ngô Hoán

3. Thám hoa: Lưu Thư Ngạn

18. Khoa Quý Sửu Hồng Đức 24 ( 1493) đời Lê Thánh Tông:

1. Trạng nguyên: Vũ Dương

2. Bảng nhãn: Ngô Thầm

3. Thám hoa: Lê Hùng

19. Khoa Bính Thìn Hồng Đức 27 (1496) đời Lê Thánh Tông:

1. Trạng nguyên: Nghiêm Viện

2. Bảng nhãn: Nguyễn Huân

3. Thám hoa: Đinh Lưu

20. Khoa Kỷ Mùi Cảnh thống 2 (1499) đời Lê Hiển Tông:

1. Trạng nguyên: Đỗ Lý Khiêm

2. Bảng nhãn: Lương Đắc Bằng

3. Thám hoa: Nguyễn Khắc Kiệm

21. Khoa Nhâm Tuất Cảnh thống 5 (1502) đời Lê Hiến Tông:

1. Trạng nguyên: Lê Ích Mộc

2. Bảng nhãn: Lê Sạn

3. Thám hoa: Nguyễn Văn Thái

22. Khoa Ất Sửu Đoan Khánh1 (1505) đời Lê Uy Mục

1. Trạng nguyên: Lê Nại

2. Bảng nhãn: Bùi Nguyên

3. Thám hoa: Trần Phỉ

23. Khoa Mậu Thìn Đoan Khánh 4 (1505) đời Lê Uy Mục

1. Trạng nguyên: Nguyễn Giản Thanh

2. Bảng nhãn: Hứu Tam Tỉnh

3. Thám hoa: Nguyễn Hữu Nghiêm

24. Khoa Tân Mùi Hồng Thuận 3 (1511) đờiLê Tương Dực

1. Trạng nguyên: Hoàng Nghĩa

2. Bảng nhãn: Trần Bảo Tín

3. Thám hoa: Vũ Duy Chu

25. Khoa Giáp Tuất Hồng Thuận 6 (1514) đời Lê Tương Dực

1. Trạng nguyên: Nguyễn Đức Lượng

2. Bảng nhãn: Nguyễn Chiêu Huấn

2. Thám hoa: Hoàng Minh Tá

26. Khoa Mậu Dần Quang Thiệu 3 (1518) đời Lê Chiêu Tông

1. Trạng nguyên: Ngô Miễn Thiệu

2. Bảng nhãn: Nguyễn Mẫn Đốc

3. Thám hoa: lưu Khải Chuyên

27. Khoa Quý Mùi Thống Nguyên 2 (1523) đời Lê Cung Hoàng

1. Trạng nguyên: Hoàng Văn Tán

2. Bảng nhãn: Nguyễn Thuyên

3. Thám hoa: Nguyễn Quán Đạo

28. Khoa Bính Tuất Thống Nguyên 5 (1526) đời Lê Cung Hoàng

1. Trạng nguyên: Trần Tất Văn

2. Bảng nhãn: Nguyễn Văn Hiến

3. Thám hoa: Lưu Doãn Trung

29. Khoa Ký Sửu Minh Đức 3 (1529) đời Mạc Đăng Dung

1. Trạng nguyên: Đỗ Tông

2. Bảng nhãn: Nguyễn Hãng

3. Thám hoa: Nguyễn Văn Huy

30. Khoa Nhâm Thìn Đại Chính 3 (1532) đời Mặc Đăng Doanh

1. Trạng nguyên: Nguyễn Thiến

2. Bảng nhãn: Bùi Vinh

3. Thám hoa: Ngô Sơn Khoái

31. Khoa Ất Mùi Đại Chính 3 (1535) đời Mặc Đăng Doanh

1. Trạng nguyên: Nguyễn Bỉnh Khiêm

2. Bảng nhãn: Bùi Doãn Đốc

3. Thám hoa: Nguyễn Thừa Hưu

32. Khoa Mậu Tuất Đại Chính 9 (1538) đời Mặc Đăng Doanh

1. Trạng nguyên: Giáp Hải

2. Bảng nhãn: Trần Toại

3. Thám hoa: Hoàng Sâm

33. Khoa Tân Sửu Quảng Hòa 1 (1541) đời Mặc Phúc Hải

1. Trạng nguyên: Nguyễn Kỳ

2. Bảng nhãn: Nguyễn Công Sâm

3. Thám hoa: Nguyễn Thế Lộc

34. Khoa Đinh Mùi Vĩnh Định 1 (1547) đời Mạc Phúc Nguyên

1. Trạng nguyên: Dương Phúc Tư

2. Bảng nhãn: Phạm Du

3. Thám hoa: Nguyễn Tế

35. Khoa Canh Tuất Cảnh Lịch 3 (1550) đời Mạc Phúc Nguyên

1. Trạng nguyên: Trần Văn Bảo

2. Bảng nhãn: Trần Văn

3. Thám hoa: Nguyễn Minh Dương

36. Khoa Quý Sửu Cảnh Lịch 6 (1553) đời Mạc Phúc Nguyên

1. Trạng nguyên: Nguyễn Lượng Thái

2. Bảng nhãn: Hoàng Tuân

3. Thám hoa: Trần Vĩnh Tuy

37. Khoa Bính Thìn Quang Bảo 3 (1556) đời Mạc Phúc Nguyên

1. Trạng nguyên: Phạm Trấn

2. Bảng nhãn: Đỗ Uông

3. Thám hoa: Nguyễn Nghiêu Tá

38. Khoa Kỷ Mùi Quang Bảo 6 (1559) đời Mạc Phúc Nguyên

1. Thám hoa: Đằng Thì Thố

39. Khoa Nhâm Tuất Quang Bảo 9 (1562) đời Mạc Phúc Nguyên

1. Trạng nguyên: Phạm Duy Quyết

2. Bảng nhãn: Trương Lỗ

3. Thám hoa: Ngô Khuê

40. Khoa Mậu Thìn Sùng Khang 3 (1568) đời Mạc Mậu Hợp

1. Thám hoa: Vũ Hữu Chính

41. Khoa Tân Mùi Sùng Khang 6 (1571) đời Mạc Mậu Hợp

1. Bảng nhãn: Nguyễn Miễn

2. Thám hoa: Nguyễn Cung

42. Khoa Giáp Tuất Sùng Khang 9 (1574) đời Mạc Mậu Hợp

1. Thám hoa: Vũ Văn Khuê

43. Khoa Đinh Sửu Sùng Khang 12 (1577) đời Mạc Mậu Hợp

1. Trạng nguyên: Vũ Giới

2. Bảng nhãn: Nguyễn Nhân Triêm

3. Thám hoa: Phạm Gia Môn

44. Khoa Canh Thìn Diên Thành 3 (1580) đời Mạc Mậu Hợp

1. Thám hoa: Đỗ Cung

45. Khoa Quý Mùi Diên Thành 7 (1583) đời Mạc Mậu Hợp

1. Thám hoa: Nguyễn Tuấn Ngạn

46. Khoa Bính Tuất Đoan Thái 1 (1586) đời Mạc Mậu Hợp

1. Thám hoa: Nguyễn Giáo Phương

47. Khoa Mậu Thìn Vĩnh Tộ 10 (1628) đời Lê Thần Tông

1. Thám hoa: Giang Văn Minh

48. Khoa Tân Mùi Đức Long 3 (1631) đời Lê Thần Tông

1. Thám hoa: Nguyễn Minh Triết

49. Khoa Đinh Sửu Dương Hòa 3 (1637) đời Lê Thần Tông

1. Trạng nguyên: Nguyễn Xuân Chính

2. Bảng nhãn: Nguyễn Nghi

3. Thám hoa: Nguyễn Thế Khanh

50. Khoa Bính Tuất Phúc Thái 4 (1646) đời Lê Chân Tông

1. Thám hoa: Nguyễn Đăng Cảo

51. Khoa Canh Dân Khánh Đức 2 (1650) đời Lê Thần Tông

1. Thám hoa: Khương Thế Hiền

52. Khoa Kỷ Hợi Vĩnh Thọ 2 (1659) đời Lê Thần Tông

1. Trạng nguyên: Nguyễn Quốc Trinh

2. Bảng nhãn: Nguyễn Văn Bích

3. Thám hoa: Nguyễn Văn Thực

53. Khoa Tân Sửu Vĩnh Thọ 4 (1661) đời Lê Thần Tông

1. Trạng nguyên: Đặng Công Chất

2. Bảng nhãn: Đào Công Chính

3. Thám hoa: Ngô Khuê

54. Khoa Canh Tuất Cảnh Trị 8 (1670) đời Lê Huyền Tông

1. Trạng nguyên: Lưu Danh Công

2. Thám hoa: Thiều Sĩ Lâm

55. Khoa Bính Thìn Vĩnh Trị 1 (1676) đời Lê Hy Tông

1. Thám hoa: Nguyễn Quý Đức

56. Khoa Quý Hợi Chính Hòa (1683) đời Lê Hy Tông

1. Trạng nguyên: Nguyễn Đăng Đạo

2. Bảng nhãn: Phạm Quang Trạch

3. Thám hoa: Quách Giai

57. Khoa Ất Sửu Chính Hòa (1685) đời Lê Hy Tông

1. Thám hoa: Vũ Thạnh

58. Khoa Canh Thìn Chính Hòa 21 (1700) đời Lê Hy Tông

1. Bảng nhãn: Nguyễn Đình Ức

59. Khoa Canh Dần Vĩnh Thịnh 6 (1710) đời Lê Dụ Tông

1. Thám hoa: Phạm Khiêm Ích

60. Khoa Mậu Tuất Vĩnh Thịnh 14 (1718) đời Lê Dụ Tông

1. Thám hoa: Vũ Công Tể

61. Khoa Tân Sửu Bảo Thái 2 (1721) đời Lê Dụ Tông

1. Thám hoa: Ngô Sách Tố

62. Khoa Giáp Thìn Bảo Thái 5 (1724) đời Lê Dụ Tông

1. Bảng nhãn: Hà Tông Huân

63. Khoa Đinh Mùi Bảo Thái 8 (1727) đời Lê Dụ Tông

1. Thám hoa: Nguyễn Thế Lập

64. Khoa Tân Hợi Vĩnh Khánh 3 (1731) đời Lê Duy Phường

1. Thám hoa: Đỗ Huy Kỳ

65. Khoa Quý Sửu Long Đức 2 (1733) đời Lê Thuần Tông

1. Bảng nhãn: Nhữ Trọng Đài

66. Khoa Bính Thìn Vĩnh Hựu 2 (1736) đời Lê Ý Tông

1. Trạng nguyên: Trịnh Tuệ

2. Thám hoa: Trần Quốc Hiệu

67. Khoa Quý Hợi Cảnh Hưng 4 (1743) đời Lê Hiến Tông

1. Thám hoa: Phan Kính

68. Khoa Mậu Thìn Cảnh Hưng 9 (1748) đời Lê Hiển Tông

1. Thám hoa: Nguyễn Huy Oánh

69. Khoa Nhâm Thân Cảh Hưng 13 (1752) đời Lê Hiển Tông

1. Bảng nhãn: Lê Quý Đôn

70. Khoa Quý Mão Thiệu Trị 3 (1843)

1. Thám hoa: Mai Anh Tuấn

71. Khoa Đinh Mùi Thiệu Trị 7 (1847)

1. Thám hoa: Phan Dưỡng Hạo

72. Khoa Tân Hợi Tự Đức 4 (1851)

1. Bảng nhãn: Phạm Thanh

3. Thám hoa: Hoàng Xuân Hiệp

73. Khoa Chế khoa Cát sĩ Tân Hợi Tự Đức 4 (1851)

1. Bảng nhãn: Vũ Duy Thanh

3. Thám hoa: Vũ Huy Dực

74. Khoa Quý Sửu Tự Đức 6 (1853)

1. Thám hoa:

+ Nguyễn Đức Đạt

+ Nguyễn Văn Giao

75. Khoa Bính Thìn Tự Đức 9 (1856)

1. Thám hoa: Ngụy Khắc Đản

76. Khoa Ất Sửu Tự Đức 18 (1865)

1. Thám hoa: Đặng Văn Kiều

77. Khoa Nhâm Thìn Thành Thái 4 (1892)

1. Thám hoa: Vũ Phạm Hàm

 

(Theo sách Các nhà khoa bảng Việt Nam

Nxb. Văn học, 2006)

In