Di sản Hán Nôm >> Tên đất

6074/ 1036. HÀ ĐÔNG TỈNH HOÀI ĐỨC PHỦ TỪ LIÊM HUYỆN PHÚ GIA TỔNG CÁC XÃ PHONG TỤC 河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 富 家 總 各 社風 俗
- 1 bản viết, 206 tr., 29 x 16, chữ Hán, có Nôm.
AF.A2/63
Tục lệ 7 xã thuộc tổng Phú Gia, huyện Từ Liêm, phủ Hoài Đức, tỉnh Hà Đông.
1. Xã Phú Gia
富 家: 12 tr., gồm 23 điều, lập ngày tháng 4 năm Duy Tân 4 (1910).
2. Xã Thụy Phương
瑞 芳: 142 tr., gồm 77 điều, lập ngày 6 tháng Giêng năm Đồng Khánh 1 (1886); 100 điều bổ sung, lập ngày 4 tháng 11 năm Thành Thái 18 (1906); 30 điều cải lương (viết bằng chữ Nôm), lập ngày 1 tháng 4 năm Duy Tân 9 (1915).
3. Xã Phú Xá
富 舍: 10 tr., gồm 21 điều, lập ngày tháng 4 năm Duy Tân 4 (1910).
4. Xã Thượng Thụy
上 瑞: 8 tr., gồm 16 điều, lập ngày 12 tháng 4 năm Duy Tân 7 (1913).
5. Xã Liên Ngạc
蓮 萼: 8 tr., gồm 11 điều, lập ngày 16 tháng 10 năm Cảnh Hưng 45 (1884).
6. Xã Nhật Tảo
日 早: 22 tr., gồm 10 điều, lập ngày 19 tháng 3 năm Gia Long 5 (1806); 6 điều bổ sung (dành cho việc tuần phu), lập ngày 25 tháng Giêng năm Tự Đức 27 (1874); 5 điều, lập ngày 5 tháng 5 năm Kiến Phúc 1 (1883).
7. Sở Quán La
觀 羅: 6 tr., gồm 13 điều, lập ngày 12 tháng 8 năm Khải Định 1 (1916).


In