Di sản Hán Nôm >> Ký hiệu

6166/ 1128. Hải dương tỉnh cẩm giàng huyện ngọc trục tổng các xã tục lệ 海 陽 省 錦 江 縣 玉 軸 總 各 社 俗 例
- 1 bản viết, 83 tr., 30 x 16.5, chữ Hán.
AF.A14/4
Tục lệ 7 xã thuộc tổng Ngọc Trục, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương.
1. Xã Thu Lãng
秋 浪: 4 tr., gồm 8 điều, không ghi ngày lập.
2. Xã Cẩm Trục
錦 軸: 4 tr., gồm 3 điều, không ghi ngày lập.
3. Xã Ngọc Trục
玉 軸:
- Thôn Ngọc Kha 玉 柯: 3 tr., gồm 6 điều, không ghi ngày lập.
- Thôn Mỹ Vọng
美 望: 5 tr., gồm 17 điều, không ghi ngày lập.
- Thôn Ngọc Trục
玉 軸: 2 tr., gồm 8 điều, không ghi ngày lập.
- Thôn Mỹ Hảo
美 好: 9 tr., gồm 4 điều, không ghi ngày lập.
* 1 bản giao từ, lập ngày 14 tháng 12 năm Duy Tân 5 (1911); 1 bản giao từ, lập ngày 21 tháng 11 năm Duy Tân 9 (1915).
4. Xã Tế Bằng
濟 憑: 4 tr., gồm 6 điều, không ghi ngày lập.
5. Xã Nghĩa Trạch
義 澤: 6 tr., gồm 13 điều, không ghi ngày lập.
6. Xã Ngọc Quyết
玉 玦: 7 tr., gồm 12 điều, không ghi ngày lập.
7. Xã Bình Lãng
平 浪: 37 tr., gồm 25 điều chung, 8 điều của hội Tư văn, 10 điều của công xã, 15 điều của giáp Bắc và 8 điều tạp lệ, lập ngày 15 tháng 2 năm Tự Đức 8 (1855).

In