Dữ liệu
BẢNG TRA NIÊN HIỆU CÁC TRIỀU VUA VIỆT NAM

Cập nhật lúc 08h48, ngày 25/11/2007

BẢNG TRA NIÊN HIỆU CÁC TRIỀU VUA VIỆT NAM

(Xếp theo vần ABC)

Niên hiệu

Chữ Hán

Tây lịch

Tên vua

Anh Vũ Chiêu Thắng

1076-1084

Lý Nhân Tông

Bảo Đại

1925-1945

Nguyễn Bảo Đại (Vĩnh Thụy)

Bảo Định

1592

Mạc Kính Chỉ

Bảo Phù

1273-1278

Trần Thánh Tông

Bảo Thái

1720-1729

Lê Dụ Tông

Càn Phù Hữu Đạo

1039-1042

Lý Thái Tông

Càn Thống

1593-1625

Mạc Kính Cung

Cảnh Hưng

1740-1786

Lê Hiển Tông

Cảnh Lịch

1548-1553

Mạc Tuyên Tông

Cảnh Thịnh

1793-1801

Nguyễn Quang Toản

Cảnh Thống

1498-1504

Lê Hiến Tông

Cảnh Thụy

1008-1009

Lê Ngọa Triều

Cảnh Trị

1663-1671

Lê Huyền Tông

Chiêu Thống

1786-1788

Lê Chiêu Thống (Mẫn Đế)

Chính Hòa

1680-1705

Lê Hy Tông

Chính Long Bảo Ứng

1163-1174

Lý Anh Tông

Chính Trị

1558-1571

Lê Anh Tông

Chương Thánh Gia Khánh

1059-1065

Lý Thánh Tông

Diên Ninh

1454-1459

Lê Nhân Tông

Diên Thành

1578-1585

Mạc Mậu Hợp

Dục Đức

1883

Nguyễn Dục Đức

Duy Tân

1907-1916

Nguyễn Duy Tân (Vĩnh San)

Dương Đức

1672-1674

Lê Gia Tông

Dương Hòa

1635-1643

Lê Thần Tông

Đại Bảo(Có sách Thái Bảo)

1440-1442

Lê Thái Tông

Đại Chính

1530-1540

Mạc Thái tông

Đại Định

1140-1162

Lý Anh Tông

Đại Định

1369-1370

Dương Nhật Lễ

Đại Đức ( Thiên Đức)

544-548

Lý Nam Đế

Đại Khánh

1314-1323

Trần Minh Tông

Đại Trị

1358-1369

Trần Dụ Tông

Đoan Khánh

1505-1509

Lê Uy Mục

Đoan Thái

1586-1587

Mạc Mậu Hợp

Đồng Khánh

1886-1888

Nguyễn Cảnh Tông

Đức Long

1629-1635

Lê Thần Tông

Đức Nguyên

1674-1675

Lê Gia Tông

Gia Long

1802-1819

Nguyễn Thế Tổ

Gia Thái

1573-1577

Lê Thế Tông

Hàm Nghi

1885-1888

Nguyễn Hàm Nghi

Hiệp Hòa

1883

Nguyễn Hiệp Hòa

Hoằng Định

1601-1619

Lê Kính Tông

Hội Phong

1092-1100

Lý Nhân Tông

Hội Tường Đại Khánh

1110-1119

Lý Nhân Tông

Hồng Đức

1470-1497

Lê Thánh Tông

Hồng Ninh

1591-1592

Mạc Mậu Hợp

Hồng Phúc

1572-1573

Lê Anh Tông

Hồng Thuận

1509-1516

Lê Tương Dực

Hưng Khánh

1407-1408

Giản Định Đế

Hưng Long

1293-1314

Trần Anh Tông

Hưng Thống

989-993

Lê Hoàn

Hưng Trị

1588-1590

Mạc Mậu Hợp

Khai Đại

1403-1407

Hồ Hán Thương

Khai Hựu

1329-1341

Trần Hiến Tông

Khai Thái

1324-1329

Trần Minh Tông

Khang Hựu

1593

Mạc Kính Chỉ

Khải Định

1916-1925

Nguyễn Hoằng Tông

Khánh Đức

1649-1653

Lê Thần Tông

Kiến Gia

1211-1224

Lý Huệ Tông

Kiến Phúc

1883-1884

Nguyễn Giản Tông

Kiến Tân

1398-1400

Trần Thiếu Đế

Kiến Trung

1225-1232

Trần Thái tông

Long Chương Thiên Tự

1066-1068

Lý Thánh Tông

Long Đức

1732-1735

Lê Thuần Tông

Long Khánh

1372-1377

Trần Duệ Tông

Long Phù

1101-1109

Lý Nhân Tông

Long Thái

1623-1638

Mạc Kính Khoan

Long Thụy Thái Bình

1054-1058

Lý Thánh Tông

Minh Đạo

1042-1044

Lý Thái Tông

Minh Đức

1527-1529

Mạc Thái Tổ

Minh Mạng

1820-1840

Nguyễn Thánh Tổ

Nguyên Hòa

1533-1548

Lê Trang Tông

Nguyên Phong

1251-1258

Trần Thái Tông

Phúc Thái

1643-1649

Lê Chân Tông

Quang Bảo

1554-1561

Mạc Tuyên Tông

Quang Hưng

1578-1599

Lê Thế Tông

Quảng Hòa

1540-1546

Mạc Hiến Tông

Quảng Hựu

1085-1092

Lý Nhân Tông

Quang Thái

1388-1398

Trần Thuận Tông

Quang Thiệu

1516-1522

Lê Chiêu Tông

Quang Thuận

1460-1469

Lê Thánh Tông

Quang Trung

1788-1792

Nguyễn Huệ

Sùng Hưng Đại Bảo

1049-1054

Lý Thái Tông

Sùng Khang

1566-1577

Mạc Mậu Hợp

Tự Đức

1848-1883

Nguyễn Dực Tông

Thái Đức

1778-1793

Nguyễn Nhạc

Thái Bình

970-979

Đinh Tiên Hoàng

Thái Hòa (đúng là:Đại Hòa)

()

1443-1453

Lê Nhân Tông

Thái Ninh

1072-1076

Lý Nhân Tông

Thái Trinh

1504

Lê Túc Tông

Thánh Nguyên

1400

Hồ Quý Ly

Thành Thái

1889-1907

Nguyễn Thành Thái

Thận Đức

1600-1601

Lê Kính Tông

Thần Vũ

1069-1072

Lý Thánh Tông

Trị Bình Long Ứng

1205-1210

Lý Cao Tông

Thiên Cảm Chí Bảo

1174-1175

Lý Anh Tông

Thiên Cảm Thánh Vũ

1044-1049

Lý Thái Tông

Thiên Chương Bảo Tự

1133-1138

Lý Thần Tông

Thiên Chương Hữu Đạo

1224-1225

Lý Chiêu Hoàng

Thiên Đức (Đại Đức)

544-548

Lý Nam Đế

Thiên Gia Bảo Hựu

1202-1205

Lý Cao Tông

Thiên Huống Bảo Tượng

1068-1069

Lý Thánh Tông

Thiên Hưng

1459-1460

Lê Nghi Dân

Thiên Hựu

1556-1557

Lê Anh Tông

Thiên Phù Duệ Vũ

1120-1126

Lý Nhân Tông

Thiên Phù Khánh Thọ

1127

Lý Nhân Tông

Thiên Phúc

980-988

Lê Hoàn

Thiên Phúc

980

Đinh Toàn

Thiên Tư Gia Thụy

1186-1202

Lý Cao Tông

Thiên Thành

1028-1034

Lý Thái Tông

Thiên Thuận

1128-1132

Lý Thần Tông

Thiên Ứng Chính Bình

1232-1251

Trần Thái Tông

Thịnh Đức

1653-1658

Lê Thần Tông

Thiệu Bảo

1279-1285

Trần Nhân Tông

Thiệu Bình

1434-1439

Lê Thái Tông

Thiệu Khánh

1370-1372

Trần Nghệ Tông

Thiệu Long

1258-1272

Trần Thánh Tông

Thiệu Minh

1138-1140

Lý Anh Tông

Thiệu Phong

1341-1357

Trần Dụ Tông

Thiệu Thành

1401-1402

Hồ Hán Thương

Thiệu Trị

1841-1847

Nguyễn Hiến Tổ (Miên Tông)

Thông Thụy

1034-1039

Lý Thái Tông

Thống Nguyên

1522-1527

Lê Cung Hoàng

Thuận Bình

1548-1556

Lê Trung Tông

Thuận Đức

1638-1677

Mạc Kính Vũ

Thuận Thiên

1010-1028

Lý Thái Tổ

Thuận Thiên

1428-1433

Lê Thái Tổ

Thuần Phúc

1562-1565

Mạc Mậu Hợp

Trinh Phù

1176-1186

Lý Cao Tông

Trùng Hưng

1285-1293

Trần Nhân Tông

Trùng Quang

1409-1413

Trần Quý Khoáng

Ứng Thiên

994-1005

Lê Hoàn

Ứng Thiên

1005-1007

Lê Ngọa Triều

Vạn Khánh

1662

Lê Thần Tông

Vĩnh Định

1547

Mạc Tuyên Tông

Vĩnh Hựu

1735-1740

Lê Ý Tông

Vĩnh Khánh

1729-1732

Lê Đế Duy Phường

Vĩnh Tộ

1619-1629

Lê Thần Tông

Vĩnh Thịnh

1705-1720

Lê Dụ Tông

Vĩnh Thọ

1658-1662

Lê Thần Tông

Vĩnh Trị

1676-1679

Lê Hy Tông

Vũ An

1592-1593

Mạc Kính Toàn

Xương Phù

1377-1388

Trần Phế Đế

 

Ghi chú thêm về giai đoạn chưa có niên hiệu khi mới khôi phục độc lập:
-
905-930 : Họ Khúc (chưa xưng vương)
- 931-937 : Dương Đình Nghệ
- 938-944 : Ngô Quyền
- 945-950 : Dương Tam Kha
- 951-965 : Ngô Xương Văn (Nam Tấn Vương)
- 966-969 :12 Sứ quân
(Theo Phan Anh Dũng - VietHanNom 2005)

In