Thư viện Di sản Hán Nôm
Thác bản văn bia Thư mục kho sách
Bảng tra các triều đại Web Links

BẢNG TRA TỪ

TỪ ĐIỂN CHỨC QUAN VIỆT NAM

 

TT

TÊN CHỨC QUAN

 

1

A bảo

阿 保

2

Á bảng

亞 榜

3

Á đại liêu ban

亞 大 僚 班

4

Á hầu

亞 侯

5

Á huyện quân

亞 縣 君

6

Á khanh

亞 卿

7

Á khôi

亞 魁

8

Á lệnh sử

亞 令 史

9

Á nguyên

亞 元

10

Á quan nội hầu

亞 關 內 侯

11

Á quận quân

亞 郡 君

12

Á thượng hầu

亞 上 侯

13

Á tướng

亞 相

14

Á vương

亞 王

15

Ải mục

隘 牧

16

An Bắc dinh

安 北 營

17

An Đông tướng quân

安 東 將 軍

18

An Nam đô hộ phủ

安 南 都 擭 府

19

An Nam phó quốc vương

安 南 副 國 王

20

An Nam quốc sự

安 南 國 事

21

An Nam quốc vương

安 南 國 王

22

An Nam thượng vương

安 南 上 王

23

An Nam tướng quân Đô đốc  Giao Châu chư quân sự

安 南 將 軍 都 督 交 洲 諸 軍 事

24

An nhân

安 人

25

An phủ đại sứ

安 撫 大 使

26

An phủ phó sứ

安 撫 副 使

27

An phủ sứ

安 撫 使

28

An quốc

安 國

29

An Tây

安 西

30

An Tây dinh

安 西 營

31

An Tây vương

安 西 王

32

Án ngục lại

按 獄 吏

33

Án sát

按 察

34

Án sát sứ ty

安 察 使 司

35

Ấn

36

Âm dương học

陰 陽 學

37

Âm dương huấn thuật

陰 陽 訓 述

38

Âm thanh bác sĩ

音 聲 博 士

39

Ấm

40

Ấm sanh

蔭 生

41

Ân khoa

恩 科

42

Ấn quan

印 官

43

Ấn ty

印 司

44

Ất bảng

乙 榜

45

Ất tiến sĩ

乙 進 士

46

Âu Lạc

歐 雒

47

Ấu học

幼 學

48

49

Bạ đầu cách

簿 頭 格

50

Bạ thư lệnh

簿 書 令

51

Bác cử

博 舉

52

Bác học hoành tài

博 學 宏 才

53

Bách hộ

百 戶

54

Bách hý tả hữu sở phó sứ

百 戲 左 右 所 副 使

55

Bách hý tả hữu sở sở sứ

百 戲 左 右 所 所 使

56

Bách phủ

柏 府

57

Bách trưởng lệ

百 長 隸

58

Bản chương sở

板 章 所

59

Bản tịch thanh lại ty

本 籍 清 吏 司

60

Bạn độc

伴 讀

61

Bang biện

幫 辦

62

Bang tá

幫 佐

63

Bảng con

小 榜

64

Bảng nhãn

榜 眼

65

Bảo

66

Bảo

67

Bảo hộ ty

保 護 司

68

Bắc hiến thanh lại ty

北 憲 清 吏 司

69

Bắc kỳ thanh lại ty

北 圻 清 吏 司

70

Bắc quân đô đốc phủ

北 軍 都 督 府

71

Bắc quân phủ

北 軍 府

72

Bắc tào đạo

北 曹 道

73

Bệ hạ

陛 下

74

Bí thư các

秘 書 閣

75

Bí thư giảm

秘 書 監

76

Bí thư giám điển hàn

秘 書 監 典 翰

77

Bí thư giám điển thư

秘 書 監 典 書

78

Bí thư sảnh

秘 書 省

79

Bí thư sở

秘 書 所

80

Biên tu

編 修

81

Biền binh

弁 兵

82

Biện lý

辦 理

83

Biển bạ tào

表 簿 曹

84

Binh bộ

兵 部

85

Binh bộ tham tri

兵 部 參 知

86

Binh bộ thị lang

兵 部 侍 郎

87

Binh bộ thượng thư

兵 部 尚 書

88

Binh mã phó sứ

兵 馬 副 使

89

Binh mã sứ

兵 馬 使

90

Binh trực xứ

兵 值 處

91

Bình bạc ty

平 泊 司

92

Bình chương quân quốc sự

平 章 軍 國 事

93

Bình chương quân quốc trọng sự

平 章 軍 國 重 事

94

Bình chương sự

平 章 事

95

Bình đông

平 東

96

Bình luận

平 論

97

Bình tây

平 西

98

Bố chính sứ

布 政 使

99

Bố chính sứ ty

布 政 使 司

100

Bồ chính

蒲 政

101

Bộ đường

部 堂

102

Bồi tụng

陪 誦

103

Bồi vệ quân

陪 衛 軍

104

Bút thiếp thức

筆 帖 式

105

Bưu chính ty

郵 政 司

106

Ca trưởng

歌 長

107

Các hạ

閣 下

108

Các lão

閣 老

109

Cai án

該 按

110

Cai bạ

該 簿

111

Cai cơ

該 奇

112

Cai đội

該 隊

113

Cai hợp

該 合

114

Cai lệ

該 隸

115

Cai phủ

該 府

116

Cai phủ tào

該 府 曹

117

Cai quan

該 關

118

Cai thu

該 收

119

Cai thuộc

該 屬

120

Cai tổng

該 總

121

Cai trại

該 寨

122

Cai tri

該 知

123

Cai tư

該 司

124

Cáo thụ

誥 受

125

Cảo điền hoành

鎬 田 橫

126

Cáp môn đãi chiếu

閤 門 待 詔

127

Cáp môn phó sứ

閤 門 副 使

128

Cáp môn sứ

閤 門 使

129

Cát địa sứ

割 地 使

130

Cát sĩ khoa

吉 士 科

131

Cấm binh

禁 兵

132

Cấm binh thủ ngự tam ty

禁 兵 守 御 三 司

133

Cấm quân

禁 軍

134

Cấm vệ quân

禁 衛 軍

135

Cẩm y vệ

錦 衣 衛

136

Cảnh tất ty

警 蹕 司

137

Cần chính điện đại học sĩ

勤 政 殿 大 學 士

138

Cẩn nhân

謹 人

139

Cẩn đức điện

謹 德 殿

140

Cẩn tín ty

謹 信 司

141

Cận thị cục

近 侍 局

142

Cận thị cục học sinh

近 侍 局 學 生

143

Cận thị thự lục cục tri hậu

近 侍 署 六 局 知 後

144

Cấp sự trung

給 事 中

145

Câu đương

勾 當

146

Câu kê

勾 計

147

Chánh cai bạ

正 該 簿

148

Chánh cai huyện

正 該 縣

149

Chánh chưởng phụng ngự

正 掌 奉 御

150

Chánh dinh cai bạ

正 營 該 簿

151

Chánh doanh thống chế

正 營 統 制

152

Chánh đề hạt

正 提 轄

153

Chánh đồ khoa

正 途 科

154

Chánh đốc học

正 督 學

155

Chánh đội trưởng

正 隊 長

156

Chánh hộ

正 戶

157

Chánh phó thông chính

正 副 通 正

158

Chánh thủ

正 守

159

Chánh võ úy

正 武 尉

160

Chân thượng đô

真 上 都

161

Chấn uy vệ

震 威 衛

162

Chấp kim ngô

執 金 吾

163

Châu mục

州 牧

164

Chế cáo

制 告

165

Chế, cáo, sắc

制 告 敕

166

Chế khoa

制 科

167

Chế trí sứ ty

制 置 使 司

168

Chi hậu

祇 候

169

Chi hậu bạ thư

祇 候 簿 書

170

Chi ứng cục

支 應 局

171

Chí tôn

至 尊

172

Chỉ huy

指 揮

173

Chỉ huy đồng tri

指 揮 同 知

174

Chỉ huy sứ

指 揮 使

175

Chỉ huy thiêm sự

指 揮 簽 事

176

Chiêm hậu

占 候

177

Chiêm hậu sinh

占 候 生

178

Chiêm hậu ty

占 候 司

179

Chiêu dung

昭 容

180

Chiêu dụ sứ

招 諭 使

181

Chiêu nghi

招 儀

182

Chiêu phủ sứ

招 撫 使

183

Chiêu thảo đồng tri

招 討 同 知

184

Chiêu thảo sứ

招 討 使

185

Chiêu thảo sứ ty

招 討 使 司

186

Chiêu thảo thiêm sự

招 討 簽 事

187

Chiêu văn quán

昭 文 館

188

Chiêu viên

昭 媛

189

Chiêu vũ vệ

招 武 衛

190

Chiếu khám

照 勘

191

Chiếu ma

照 磨

192

Chính hình viện đại phu

政 刑 院 大 夫

193

Chính sự đường

政 事 堂

194

Chính sự viện

政 事 院

195

Chính trị khanh

政 治 卿

196

Chính trị thượng khanh

政 治 上 卿

197

Chính tự

政 字

198

Chỉnh đốn lang

整 頓 郎

199

Chú tạo đại sứ

鑄 造 大 使

200

Chủ bạ

主 簿

201

Chủ sự

主 事

202

Chủ thư

主 書

203

Chủ thư lệnh sử

主 書 令 史

204

Chúa thượng

主 上

205

Chủng trà sở sở sứ

種 茶 所 所 使

206

Chưởng ấn

掌 印

207

Chưởng bạ

掌 簿

208

Chưởng bạ thư

掌 簿 書

209

Chưởng cơ

掌 奇

210

Chưởng đốc

掌 督

211

Chưởng lịch

掌 歷

212

Chưởng liễn cục cục chánh

掌 聯 局 局 正

213

Chưởng liễn cục cục phó

掌 聯 局 局 副

214

Chưởng phủ sự

掌 府 事

215

Chưởng quản thị vệ

掌 管 侍 衛

216

Chưởng thư ký

掌 書 記

217

Chưởng vệ

掌 衛

218

Chưởng vệ sự

掌 衛 事

219

Chưởng viện học sĩ

掌 院 學 士

220

Chuyển vận sứ

轉 運 使

221

Công

222

Công ấn ty công trực xứ

公 印 司 公 直 處

223

Công bộ

工 部

224

Công bộ tham tri

工 部 參 知

225

Công bộ thị lang

工 部 侍 郎

226

Công bộ thượng thư

工 部 尚 書

227

Công chúa

公 主

228

Công tào

功 曹

229

Công trình thanh lại ty

工 程 清 使 司

230

Công tử

公 子

231

Cống cử

貢 舉

232

Cống sinh

貢 生

233

Cống sĩ

貢 士

234

Cống sĩ viện

貢 士 院

235

Cơ mật viện

機 密 院

236

Cung

237

Cung điện lệnh

宮 殿 令

238

Cung môn thừa chế giám

宮 門 承 制 監

239

Cung nhân

宮 人

240

Cung nhân

241

Cung phi

宮 妃

242

Cung sư phủ

宮 師 府

243

Cử nhân

舉 人

244

Cưỡng lực ty

強 力 司

245

Cửu khanh

九 卿

246

Cửu tần

九 嬪

247

Cửu tích

九 賜

248

Cửu viên cung chánh chưởng

九 仙 宮 正 掌

249

Cửu viên cung phó chưởng

九 仙 宮 副 掌

250

Cửu tự

九 寺

251

Dã năng

野 能

252

Di phong

彌 封

253

Dịch mục

驛 牧

254

Dịch thừa

驛 承

255

Dinh

256

Dinh điền phó sứ

營 田 副 使

257

Dinh điền sứ

營 田 使

258

Diêm khóa đề cử ty

鹽 課 提 舉 司

259

Diêm vận sứ

鹽 運 使

260

Doãn

261

Doanh kiến thanh lại ty

營 建 清 吏 司

262

Doanh thiện thanh lại ty

營 繕 清 吏 司

263

Du kích tướng quân

游 擊 將 軍

264

Dung hoa

容 華

265

Duyện

266

Dực hùng vệ

翼 雄 衛

267

Dực hùng giám thành thủ hộ phó vệ úy

翼 雄 監 城 守 護 副衛 尉

268

Dực hùng giám thành thủ hộ vệ  úy

翼 雄 監 城 守 護 衛

269

Dực long

翼 龍

270

Đài quan

臺 官

271

Đãi chế

待 制

272

Đãi chiếu

待 詔

273

Đãi lậu viện

待 漏 院

274

Đại an phủ sứ

大 安 撫 使

275

Đại doãn

大 尹

276

Đại doanh điền nha

大 營 田 衙

277

Đại đô hộ

大 都 護

278

Đại đội trưởng

大 隊 長

279

Đại hành khiển thượng thư tả  bộc xạ

大 行 遣 尚 書 左 僕 射

280

Đại hành khiển thượng thư tả phụ

大 行 遣 尚 書 左 輔

281

Đại liên ban

大 僚 班

282

Đại lý

大 理

283

Đại lý tự

大 理 寺

284

Đại lý tự bình sự

大 理 寺 評 事

285

Đại lý tự khanh

大 理 寺 卿

286

Đại lý tự phán chính

大 理 寺 判 正

287

Đại lý tự thiếu khanh

大 理 寺 少 卿

288

Đại nguyên soái

大 元 帥

289

Đại nguyên súy thống quốc  chính sư phụ Thanh vương

大 元 帥 統 國 政 師 父 青 王

290

Đại phu

大 夫

291

Đại sư

大 師

292

Đại thiên hành hóa

代 天 行 化

293

Đại tỉ khoa

大 比 科

294

Đại tôn chính

大 宗 正

295

Đại tôn chính phủ

大 宗 正 府

296

Đại tổng quản

大 總 管

297

Đại trấn phủ

大 鎮 撫

298

Đại tri châu

大 知 州

299

Đại tri phủ

大 知 府

300

Đại trí tự

大 知 寺

301

Đại tư đồ

大 司 徒

302

Đại tư hiến

大 司 憲

303

Đại tư không

大 司 空

304

Đại tư mã

大 司 馬

305

Đại tư nhạc

大 司 樂

306

Đại tư nông

大 司 農

307

Đại tư thành

大 司 成

308

Đại tư xã

大 司 社

309

Đại tướng quân

大 將 軍

310

Đại Việt

大 越

311

Đại vương

大 王

312

Đào nương

陶 娘

313

Đạo

314

Đạo chính ty

道 正 司

315

Đạo hội ty

道 會 司

316

Đạo kỷ ty

道 紀 司

317

Đạo lục ty diễn pháp

道 錄 司 演 法

318

Đạo lục ty đạo thống

道 錄 司 道 統

319

Đạo sĩ

道 士

320

Đạo thừa tuyên

道 承 宣

321

Đạt lại

達 吏

322

Đạt lỗ hoa xích

達 魯 華 赤

323

Đặc tiến

特 進

324

Đăng văn kiểm pháp viện

登 聞 檢 法 院

325

Đăng văn triều chính

登 聞 朝 政

326

Đằng lục

滕 錄

327

Đê chính nha

堤 政 衙

328

Đê chính ty

堤 政 司

329

Đế

330

Đề cử

提 舉

331

Đề điệu

提 調

332

Đề đốc

提 督

333

Đề hạt

提 轄

334

Đề hình

提 刑

335

Đề hình án sát sứ

提 刑 按 察 使

336

Đề hình giám sát ngự sử

提 刑 監 察 御 史

337

Đề khống

提 控

338

Đề lại

提 吏

339

Đề lãnh

提 領

340

Đệ chuyển sở

遞 轉 所

341

Đệ nhất giáp Tiến sĩ cập đệ

第 一 甲 進 士 及 第

342

Đệ nhị giáp Tiến sĩ xuất thân

第 二 甲 進 士 出 身

343

Đệ tam giáp Đồng Tiến sĩ xuất  thân

第 三 甲 同 進 士 出 身

344

Điền nông đô úy

田 農 都 尉

345

Điển bạ

典 簿

346

Điển bộ

典 部

347

Điển cứu ty ty chánh

典 救 司 司 正

348

Điển hàn ty

典 翰 司

349

Điển hiệu

典 校

350

Điển học

典 學

351

Điển khách thự

典 客 署

352

Điển lại

典 吏

353

Điển lục quốc tử giám

典 錄 國 子 監

354

Điển mục sở phó sứ

典 牧 所 副 使

355

Điển mục sở sở sứ

典 牧 所 所 使

356

Điển nghi ty lang trung

典 儀 司 郎 中

357

Điển nghĩa

典 義

358

Điển ngục

典 獄

359

Điển nhạc

典 樂

360

Điển sứ

典 使

361

Điển sự thái giám

典 事 太 監

362

Điển sự tế tự

典 事 祭 祀

363

Điển sự tế tự ty

典 事 祭 祀 司

364

Điển tàng cục cục chánh

典 藏 局 局 正

365

Điển tàng cục cục phó

典 藏 局 局 副

366

Điển thiện

典 膳

367

Điển thiết

典 設

368

Điển thư

典 書

369

Điển thư ty

典 書 司

370

Điển tịch

典 籍

371

Điện hạ

殿 下

372

Điện súy thượng tướng quân

殿 帥 上 將 軍

373

Điện tiền cấm quân

殿 前 禁 軍

374

Điện tiền chỉ huy sứ

殿 前 指 揮 使

375

Điện tiền hiệu điểm

殿 前 校 點

376

Điện trung thị ngự sử

殿 中 侍 御 史

377

Đình nguyên

廷 元

378

Đình thí

廷 試

379

Đình thượng hầu

亭 上 侯

380

Đình úy tự

廷 尉 寺

381

Đình úy tự khanh

廷 尉 寺 卿

382

Đình úy tự thiếu khanh

廷 尉 寺 少 卿

383

Đình úy ty

廷 尉 司

384

Định thắng thượng tướng

定 勝 上 將

385

Điều khiển

調 遣

386

Điều ký

條 記

387

Đoan bản đường

端 本 堂

388

Đoan nhân

端 人

389

Đoàn luyện sứ

團 練 使

390

Đoán sự

斷 事

391

Đô

392

Đô áp quan

都 押 官

393

Đô bảo

都 堡

394

Đô cấp sự trung

都 給 事 中

395

Đô chỉ huy đồng tri

都 指 揮 同 知

396

Đô chỉ huy sứ

都 指 揮 使

397

Đô chỉ huy sứ ty

都 指 揮 使 司

398

Đô chỉ huy thiêm sự

都 指 揮 僉 事

399

Đô đô tri

都 都 知

400

Đô đốc

都 督

401

Đô đốc đồng tri

都 督 同 知

402

Đô đốc phủ

都 督 府

403

Đô đốc thiêm sự

都 督 僉 事

404

Đô giám

都 監

405

Đô hiệu

都 校

406

Đô hiệu điểm

都 校 點

407

Đô hộ

都 護

408

Đô hộ phủ

都 護 府

409

Đô hộ phủ sĩ sư

都 護 府 士 師

410

Đô kiểm điểm

都 檢 點

411

Đô lại

都 吏

412

Đô ngự sử

都 御 史

413

Đô phi võ lực sĩ nội sứ

都 飛 武 力 士 內 使

414

Đô quan

都 官

415

Đô quân

都 軍

416

Đô sắc trưởng

都 色 長

417

Đô sát viện

都 察 院

418

Đô sự

都 事

419

Đô tào

都 曹

420

Đô thái giám

都 太 監

421

Đô thí

都 試

422

Đô thống

都 統

423

Đô thống chế

都 統 制

424

Đô thống chưởng phủ sự

都 統 掌 府 事

425

Đô thống đại nguyên soái

都 統 大 元 帥

426

Đô thống phủ

都 統 府

427

Đô thống sứ ty đô thống sứ

都 統 使 司 都 統 使

428

Đô tổng

都 總

429

Đô tổng binh sứ

都 總 兵 使

430

Đô tổng quản

都 總 管

431

Đô tổng tri

都 總 知

432

Đô tri

都 知

433

Đô tuần kiểm

都 巡 檢

434

Đô tướng

都 將

435

Đô ty

都 司

436

Đô ty An Bang

安 邦 都 司

437

Đô ty Hưng Hóa

興 化 都 司

438

Đô ty Lạng Sơn

諒 山 都 司

439

Đô ty Nghệ An

義 安 都 司

440

Đô ty Quảng Nam

廣 南 都 司

441

Đô ty Thái Nguyên

太 原 都 司

442

Đô ty Thanh Hóa

清 化 都 司

443

Đô ty Thuận Hóa

順 化 都 司

444

Đô ty Tuyên Quang

宣 光 都 司

445

Đô úy

都 尉

446

Đồ gia

塗 家

447

Đồ ký

圖 記

448

Đồ thư tào

圖 書 曹

449

Độ chi thanh lại ty

度 支 清 吏 司

450

Độ trưởng

渡 長

451

Độ tư

渡 斯

452

Đốc đồng

督 同

453

Đốc học

督 學

454

Đốc hộ

督 護

455

Đốc lãnh

督 領

456

Đốc phủ

督 撫

457

Đốc thị

督 視

458

Đốc trấn

督 鎮

459

Đốc vận

督 運

460

Đốc xuất

督 出

461

Đối độc

對 讀

462

Đội trưởng

隊 長

463

Đồn điền sở

屯 田 所

464

Đồn điền sở phó sứ

屯 田 所 副 使

465

Đồn điền sở sứ

屯 田 所 使

466

Đồn điền sứ

屯 田 使

467

Đông các đại học sĩ

東 閣 大 學 士

468

Đông các hiệu thư

東 閣 校 書

469

Đông các học sĩ

東 閣 學 士

470

Đông các khoa

東 閣 科

471

Đông cung

東 宮

472

Đông cung thị giảng

東 宮 侍 講

473

Đông đường

東 堂

474

Đông quan

東 官

475

Đông quân đô đốc phủ

東 軍 都 督 府

476

Đông quân phủ

東 軍 府

477

Đông thượng cáp môn sứ

東 上 閤 門 使

478

Đồng

479

Đồng bình chương quân quốc sự

同 平 章 軍 國 事

480

Đồng bình chương sự

同 平 章 事

481

Đồng đô tướng

同 都 將

482

Đồng quan

銅 官

483

Đồng tổng binh

同 總 兵

484

Đồng tổng quản

同 總 管

485

Đồng tri châu

同 知 州

486

Đồng tri giám sự

同 知 監 事

487

Đồng tri phủ

同 知 府

488

Đồng tri thẩm hình viện

同 知 審 刑 院

489

Đồng tri tiết độ sứ sự

同 知 節 度 使 事

490

Đồng trung thư môn hạ bình  chương sự

同 中 書 門 下 平 章 事

491

Đồng văn nhã nhạc thự thự chánh

同 文 雅 樂 署 署 正

492

Đồng văn nhã nhạc thự thự phó

同 文 雅 樂 署 署 副

493

Đổng lý

董 理

494

Đường đầu thủ

堂 頭 守

495

Giai phẩm

階 品

496

Giải nguyên

解 元

497

Giám ban

監 班

498

Giám chánh

監 正

499

Giám đốc học chánh

監 督 學 政

500

Giám hộ

監 護

501

Giám phó

監 副